Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Xây dựng thuộc nhóm ngành thường xuyên được tuyển dụng trong xuất khẩu lao động và kĩ sư tại Nhật Bản. Vì vậy, từ vựng của chuyên ngành nay được các bạn tìm hiểu nhiều nhất. Với 80 từ thông dụng thường xuyên được sử dụng trong chuyên ngành mà Seabird đã tổng hợp, rất mong các bạn có được thêm kiến thức để hoàn thành tốt quá trình học tập và làm việc tại Việt Nam và Nhật Bản nhé !

  Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
1 穴開け あなあけ  Đục lỗ
2 アンカーボルト アンカーボルト Bu lông
3 安全カバー 安全カバー Vỏ bọc
4 足場 あしば Giàn giáo
5 当て木 あてぎ Cột trụ
6 バール バール Xà beng
7 ボルト ボルト Bu lông
8 ブレーカー ブレーカー Máy nghiền
9 チップソー チップソー Máy phay
10 電動かんな でんどうかんな Máy bào
11 電動工具 でんどうこうぐ Dụng cụ điện
12 電動丸のこ でんどうまるのこ Lưỡi phay
13 電源 でんげん Nguồn điện
14 電気ドリル でんきドリル Khoan điện
15 胴縁 どうぶち Thanh gỗ nẹp
16 土台 どだい Móng nhà
17 土間 どうま Sàn đất
18 ドライバー ドライバー Tuốc vít
19 ドリル ドリル Máy khoan
20 胴差し どうざし Gỗ nền
21 現場 げんば Công trường
22 羽柄材 はがらざい Vật liệu trợ lực
23 羽子板ボルト はごいたボルト Bu lông hình vợt
24 測る はかる Đo đạc
25 刃物 はもの Dụng cụ sắc
26 鼻隠し はなかくし Ván che mái hiên
27 はしら Cột trụ
28 火打 ひうち Gỗ trợ lực
29 ほぞ ほぞ Mộng gỗ
30 板目 いため Mắt gỗ
31 自動かんな盤 じどうかんばばん Máy bào tự động
32 じょう Đơn vị đo dài
33 上棟 じょうとう Xà nhà
34 住宅 じゅうたく Nhà ở
35 かべ Bức tường
36 開口部 かいこうぶ Lỗ hổng
37 欠き かき Sự thiếu hụt
38 加工 かこう Gia công
39 囲い かこい Hàng rào
40 加工機 かこうき Máy gia công
41 かまち Khung cửa
42 鎌継ぎ かまつぎ Bản lề
43 矩計 かなばかり Bản vẽ mặt cắt
44 金物 かなもの Đồ kim loại
45 金槌 かなずち Cái búa
46 かんな かんな Cái bào gỗ
47 乾燥材 かんそうざい Nguyên liệu khô
48 けん Đơn vị đo dài
49 検査 けんさ Kiểm tra
50 けた Xà gỗ
51 削る けずる Gọt, dũa, bào, cắt
52 危険 きけん Sự nguy hiểm
53 木表 きおもて Mặt ngoài gỗ
54 きり Dụng cụ dùi
55 切妻 きりずま Mái hiên
56 切る きる Cắt gọt
57 木裏 きうら Mặt trong của gỗ
58 勾配 こうばい Độ nghiêng
59 合板 こうばん Gỗ dán
60 工具 こうぐ Dụng cụ
61 木口 こぐち Miệng gỗ
62 コンクリート コンクリート Bê tông
63 コンパネ コンパネ Compa
64 コンプレッサー コンプレッサー Máy ép
65 コンセント コンセント Ổ cắm
66 腰掛け こしかけ Ghế dựa lưng
67 故障 こしょう Hỏng, trục trặc
68 構造材 こうぞうざい Kết cấu trụ cột
69 くぎ Cái đinh
70 窓台 まどだい Khung dưới cửa sổ
71 曲がり まがり Cong, vẹo
72 丸太 まるた Gỗ ghép
73 面取り めんとり Cắt góc
74 木材 もくざい Gỗ, vật liệu gỗ
75 木造 もくぞう Đồ gỗ
76 長押挽き なげしびき Vát gỗ
77 ナット ナット Đinh ốc
78 ねじれ ねじれ Cong queo
79 のこぎり のこぎり Cái cưa
80 ノミ ノミ Cái đục




du học nhật bản
Tư vấn online 24/7
Chi phí trọn gói minh bạch 190 - 220 triệu
Trải nghiệm học thử miễn phí 2 tuần
Chú trọng đào tạo tiếng Nhật (N4) và kỹ năng
Tặng vé máy bay khi đóng học phí đúng hạn
Hỗ trợ vay du học Nhật 0% lãi suất
Đảm bảo việc làm tại Nhật trước và sau khi học
Hệ thống hỗ trợ du học sinh tại Nhật Bản

 

giấy chứng nhận dịch vụ tư vấn du học hoàn hảo

 

giấy chứng nhận sở giáo dục tư vấn du học nhật bản