Tổng hợp động từ nhóm 3 trong tiếng Nhật (P1)

Du học Seabird đã tổng hợp lại 150 động từ nhóm III thường sử dụng trong cuộc sống. Trước hết các bạn hãy học thuộc 45 động từ đã nào. Cùng nhau học nhé 😀

STTHiragana (ひらがな)Kanji (漢字)Ý nghĩa (意味)
Bảng động từ nhóm III trong tiếng Nhật
1あいします愛するYêu
2あいさつします挨拶するChào hỏi
3あさねぽうします朝ね法するNgủ dậy trễ
4あんきします暗記するHọc thuộc lòng
5あんしんします安心するAn tâm
6あんないします案内するHướng dẫn, dẫn đường
7いきします息するThở
8うがいしますSúc miệng
9うわさします噂するĐồn đại
10うんてんします運転するLái (xe)
11うんどうします運動するVận động
12おしゃべりしますお喋りするNói chuyện, tán chuyện
13おまいりしますお参りするĐi viếng
14おりがみします折り紙するXếp giấy
15かいものします買い物するĐi mua sắm
16かくにんします確認するXác nhận, xem lại
17かわりをします代わりをするThay thế
18かんしゃします感謝するCảm ơn, cảm tạ
19かんぱいします乾杯するCụng ly
20がっかりしますThất vọng
21がいしゅつします外出するĐi ra ngoài, đi công chuyện
22きます来るĐến
23きこくします帰国するVề nước
24キャンセルしますHủy, hủy bỏ
25きゅうけいします休憩するNghỉ, giải lao
26きょうそうします競走するChạy đua, thi chạy
27きょうりょくします協力するHợp tác
28きんちょうします緊張するCăng thẳng, hồi hợp
29くふうします工夫するNghỉ ra cách tốt nhất
30けいえいします経営するKinh doanh
31けいさんします計算するTính toán, làm tính
32けがします怪我するBị thương
33けしょうします毛所をするTrang điểm
34けっこんします結婚するKết hôn
35けっせきします欠席するVắng mặt
36けんかします県下するCãi nhau, đánh nhau
37けんがくします見学するTham quan học hỏi
38けんきゅうします研究するNghiên cứu
39けんぶつします見物するTham quan
40こうこくします広告するQuảng cáo
41こうじょうします向上するTốt hơn, khá hơn
42こしょうします故障するHư, hỏng
43コピーしますSao chép
44こんやくします婚約するĐính hôn
45ごうかくします合格するThi đậu

Cố gắng học thuộc 45 từ đầu tiên này nha. 45 từ tiếp theo sẽ đến với bạn trong thời gian nhanh nhất. Hãy góp ý cho chúng mình để Seabird có thể hỗ trợ bạn tốt hơn nữa.

Xem thêm: Tổng hợp động từ nhóm III trong tiếng Nhật (P2)

Đánh giá bài viết
Bình luận Facebook

CÁC TRƯỜNG LIÊN KẾT