CÁC TỪ CHỈ TRẠNG THÁI CẢM XÚC TRONG TIẾNG NHẬT

0

この気持ちは何ていう? Cảm xúc này gọi là gì? Có khi nào bạn muốn diễn tả tâm trạng của mình bằng tiếng Nhật mà không biết phải nói thế nào không? Vậy hãy cùng Seabird học bài Các từ chỉ trạng thái cảm xúc trong tiếng Nhật nhé:

Cảm xúc tích cực:

- 嬉しい(うれしい)= Mừng vui, hạnh phúc

あなたに会えて嬉しいです。

Mình rất vui khi được gặp cậu.

-  楽しい(たのしい)= Vui vẻ

今日は本当に楽しかったです。

Hôm nay quả là một ngày thật vui!

-  幸せ(しあわせ)= Hạnh phúc

お金持ちだからと言って、幸せなわけではない。

Đúng là giàu có đấy nhưng chưa chắc đã hạnh phúc.

- 気持ちいい(きもちいい)= Sung sướng

天気が良くて気持ちいい。

Thời tiết tốt, cảm thấy sung sướng thật!

- 満足(まんぞく) =Mãn nguyện, hài lòng

部屋からの景色、お風呂、食事、全てに満足です。

Từ phong cảnh từ phòng nhìn ra, đến nhà tắm, đồ ăn,… tất cả đều khiến tôi thấy hài lòng.

- 爽快(そうかい) =Sảng khoái

日本で唯一車で走れる海岸。爽快です

Lái xe chậm chậm bên bờ biển thật là sảng khoái.

- 感動(かんどう)= Cảm động

この映画はとても感動的です。

Bộ phim này vô cùng cảm động.

- 感心(かんしん)= Cảm phục, ngưỡng mộ

彼女の勇気に感心する。

Chúng tôi ngưỡng mộ sự dũng cảm của cô ấy.

- 和む(なごむ) =Bình yên

家族のことを考えるときだけ心が和む。

Tôi thấy lòng mình thư thái mỗi khi nghĩ về gia đình

- 落ち着く(おちつく)= Bình tĩnh

彼と一緒にいると落ち着く。

Tôi cảm thấy bình yên mỗi khi bên cạnh anh ấy.

 

Bình luận

    Chưa có bình luận nào tại bài viết này, hãy là người bình luận đầu tiên!

Thêm bình luận