30 từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ học tập 

0

1. ペン(pen) - cây bút
2. えんぴつ(enpitsu) - bút chì
3. けしゴム(keshigomu) - cục tẩy
4. ボールペン(boorupen) - bút bi 
5. チョーク(chooku) - phấn
6. こくばん(kokuban) - bảng đen
7. ホワイトボード(howaitoboodo) - Bảng
8. かみ(kami ) - giấy
9. いろがみ(irogami) - giấy màu
10. おりがみ(origami) - Origami (giấy gấp Origami)
11. はさみ(hasami) - kéo
12. のり(nori) - keo dính
13. ホッチキス (hotchikisu) - Cái dập ghim
14. クリップ(kurippu) - kẹp giấy 
15. ほん(hon) - sách
16. えほん( ehon) - sách có hình
17. きょうかしょ(kyoukasho) - sách giáo khoa
18. ノート(nooto) - Vở
19. じしょ(jisho) - từ điển 
20. でんき(denki) - đèn
21. でんわ(denwa) - điện thoại
22. テレビ(terebi) - TV
23. CD シーディー(shiidii) - CD
24. CD シーディー)プレイヤー(shiidii pureiyaa) - máy chơi CD
25. DVD ディーブイディー(diibuidii) - DVD
26. DVD ディーブイディー)プレイヤー(diibuidii pureiyaa) - Đâu đia DVD
27. リモコン(rimokon) - điều khiển từ xa
28.  プロジェクター(purojekutaa) - máy chiếu
29. パソコン(pasokon) - máy tính cá nhân
30. でんしじしょ(denshi jisho) - Từ điển điện tử cầm tay.

Bình luận

    Chưa có bình luận nào tại bài viết này, hãy là người bình luận đầu tiên!

Thêm bình luận